Van bướm động cơ điện SANKING

Van bướm động cơ điện SANKING

  • Van bướm động cơ điện SANKING vật liệu PVC, CPVC, PP, PVDF bền, DN 40-300mm, kết nối ANSI, DIN, JIS, áp lực 150psi| 0964869292
  • Kho hàng: Còn hàng
Thêm vào giỏ

Thế Giới Bơm Công Nghiệp – Đơn vị uy tín 12 năm liền chuyên cung cấp đa dạng và đồng bộ các chủng loại bơm và phụ kiện ngành bơm của nhiều thương hiệu nổi tiếng trên thế giới.

Dòng van nhựa SANKING là một trong những dòng van với thiết kế đẹp, kết cấu gọn nhẹ, vật liệu chính làm từ nhựa PVC, CPVC, PVDF, PP... bền, rất thích hợp cho dẫn nước và hóa chất.
Sản phẩm có mức giá rẻ và phong phú về chủng loại: van bướm (butterfly valves), van một chiều (van chặn - check valves), van bi (ball valves), rọ bơm (foot valves), van màng (diaphragm valves), ... 

Những ưu điểm vượt trội của dòng Van bướm SANKING

- Thiết kế cải tiến ổ đĩa PP để tăng cường hiệu suất sử dụng

Thân van và vòng làm kín dày, cho tuổi thọ dài hơn

- Vật liệu chế tạo đảm bảo tiêu chuẩn nước uống

- 100% vật liệu tinh khiết, CaCO3 bột (chalk)

Thêm khả năng chống chịu tia cực tím (UV)

- Có thể sử dụng với động cơ điện hoặc động cơ khí nén

- Tăng nền tảng hoạt động điện hoặc khí nén, thuận tiện cho khách hàng trong việc tháo lắp các lỗ ốc

- Cập nhật thiết kế mới với công tác điều khiển góc, dễ dàng lấy đi chỗ kim loại rỉ

- Tăng độ dài neck để dễ dàng điểu khiển

- Thiết kế van cho toàn bộ vòng tròn, cho trọng lượng nặng hơn, hiệu suất cao hơn tới toàn bộ vùng tương tác, từ đó làm tăng tuổi thọ van

- Toàn bộ miếng làm kín (sealing) được xử lý bằng máy CNC, cho khả năng làm kín tốt

- Các lỗ được xử lý bằng máy CNC, cải thiện đáng kể hiệu quả làm kín

- Thiết kế đẹp mắt với tay cầm, vùng tương tác mở, giúp tăng tuổi thọ van mà không dễ dàng bị phá vỡ

- Thay đổi kẹp bằng nguyên liệu Plastic, giúp cho việc xử lý rỉ sét và dễ dàng hoạt động

- Bộ khung (rips) thêm vào vòng đệm giúp tăng cường khả năng làm kín

- Tăng cường tính vật lý của vật liệu modified PP cho cổng

- Vật liệu SS304 và trục (ty van) bằng thép thô để đảm bảo khả năng chịu được áp lực cao, sẽ đảm bảo không bị chịu ảnh hưởng từ biến động nhẹ của hiệu quả làm kín.

Mọi băn khoăn hay yêu cầu tư vấn, hỗ trợ, xin vui lòng liên hệ 0964869292

Hoặc email: muavabanmaybom@gmail.com

Xem thêm các sản phẩm khác: máy khuấy trộn chất lỏngmáy bơm công nghiệpquần áo thể thao 

Van bướm động cơ điện SANKING
Sanking Electric actuated Butterfly Valves Series
 
- Là loại van nhựa cấu tạo dạng van bướm, sử dụng động cơ điện
- Size: 1 1/2"-12", 50-315 mm, DN40 - DN300   
- Thân được làm từ Plastic chịu va đập và axit cơ bản, theo chuẩn SGS
- Nhiệt độ hoạt động trong giới hạn: 15-90oC  
- Áp dụng cho tất cả động cơ và van theo chuẩn EN ISO 5211 
- Vật liệu chế tạo chính: PVC, CPVC, PP, PVDF 
- Đĩa van (lá van, cửa cổng xả) làm từ PP 
- Ty van, miếng đệm, bu lông làm từ inox 304
- Vòng làm kín (seal), vòng O làm bằng cao su EPDM/VITON
- Kết nối: Mặt bích 
- Tiêu chuẩn: DIN, ANSI, JIS 
- Áp lực làm việc: 150 psi
- Nhiệt độ hoạt động: 0-55oC với PVC, 0-95oC với CPVC
- Thân van có 3 màu cơ bản: xám tối (vật liệu thân PVC), xám sáng (CPVC) và vàng nhạt (PP)
  
Mọi băn khoăn hay yêu cầu tư vấn, hỗ trợ, xin vui lòng liên hệ 0964869292

Hoặc email: muavabanmaybom@gmail.com 

Xem thêm các sản phẩm khác tại đây      

 

Van bướm động cơ điện SANKING
Sanking Electric actuated Butterfly Valves Series 

    - Áp lực làm việc: 150 psi

      - Môi trường nhiệt độ đặt van: 15-90oC

      - Đường kính xả DN 40-300 (mm)

      - Tiêu chuẩn: ANSI, DIN, JIS

      - Kết nối: Mặt bích

        - Thương hiệu: SANKING 

        - Xuất xứ: Trung Quốc

        - Lưu ý: Ứng với mỗi kích cỡ DN là một mức giá khác nhau, chi tiết xin vui lòng liên hệ hotline: 0964869292

        Hoặc email: muavabanmaybom@gmail.com 
         
        van buom-electric actuated butterfly valve-meterials 
         

        SIZE

        d

        C1

        C2

        H

        H1

        H2

        D

        D1

        M1

        M2

        d1

        d2

        S

        W

        P

        n-e

        operating torque (N·M)

        JIS

        DIN/

        ANSI

        1½"40

        40.00

        98.00

        110.00

        279.00

        74.00

        114.00

        148.00

        105.00

        70.00

        50.00

        8.50

        6.50

        13.90

        34.00

        180.00

        4-19

        12

        2"50

        52.00

        120.00

        125.00

        296.00

        81.00

        124.00

        162.00

        105.00

        70.00

        50.00

        8.50

        6.50

        13.90

        44.00

        180.00

        4-19

        15

        2½"65

        66.00

        140.00

        145.00

        309.50

        89.50

        129.00

        179.00

        105.00

        70.00

        50.00

        8.50

        6.50

        13.90

        46.00

        180.00

        4-19

        18

        3"80

        78.50

        150.00

        160.00

        360.50

        97.50

        145.00

        195.00

        120.00

        102.00

        70.00

        10.50

        8.50

        13.90

        57.00

        212.00

        8-19

        20

        4"100

        104.00

        175.00

        190.50

        391.00

        112.50

        160.00

        225.00

        120.00

        102.00

        70.00

        10.50

        8.50

        13.90

        60.00

        212.00

        8-19

        30

        5"125

        127.00

        210.00

        216.00

        421.00

        127.50

        175.00

        255.00

        120.00

        102.00

        70.00

        10.50

        8.50

        16.90

        66.00

        212.00

        8-23

        42

        6"150

        151.00

        240.00

        241.00

        448.00

        140.00

        190.00

        280.00

        120.00

        102.00

        70.00

        10.50

        8.50

        16.90

        72.00

        212.00

        8-23

        48

        8"200

        200.00

        290.00

        298.00

        537.00

        172.50

        219.50

        340.00

        120.00

        102.00

        70.00

        10.50

        8.50

        21.90

        82.00

        260.00

        12-23

        8-23

        80

        10"250

        251.00

        350.00

        362.00

        609.00

        205.00

        257.00

        410.00

        125.00

        125.00

        102.00

        12.50

        10.50

        26.90

        92.00

        260.00

        12-25

        180

        12"300

        290.00

        400.00

        431.50

        722.00

        242.50

        302.00

        485.00

        125.00

        125.00

        102.00

        12.50

        10.50

        26.90

        98.00

        305.00

        16-25

        12-25

        220

         

         

        Trở thành người đầu tiên bình luận cho bài viết này!
        Đăng ký nhận tin
        Thiết kế 2022 © CÔNG TY CỔ PHẦN MẠNH BẮC SƠN
        0913.525.006